media
US /ˈmidiə/
Nghĩa
truyền thông, phương tiện thông tin
Ví dụ
The local media covered the opening of our new factory.
Truyền thông địa phương đã đưa tin về lễ khai trương nhà máy mới của chúng tôi.
Từ đồng nghĩa
- pressbáo chí, giới truyền thông
- broadcastingphát thanh truyền hình
- communicationsthông tin đại chúng
Collocations
- Dễ social mediamạng truyền thông xã hội
- Trung media coverage of the mergersự đưa tin của báo chí truyền thông về thương vụ sáp nhập
- Khó media relations spokesperson statementtuyên bố của người phát ngôn ban quan hệ báo chí
- Cực khó orchestrate a sensational media circus around litigationdàn dựng màn kịch truyền thông giật gân quanh vụ kiện tụng