← ← Từ vựng A–Z

measurement

US /ˈmɛʒɚmənt/

noun Mục tiêu · B2 Sản xuất & chất lượng

Nghĩa

số đo, phép đo

Ví dụ

Please take accurate measurements before cutting the metal sheets.

Vui lòng đo đạc chính xác trước khi cắt các tấm kim loại.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
measurement gốc measure measurer
Động từVerb
Tính từAdj
measurable
Trạng từAdv
measurably

Từ đồng nghĩa

  • dimensionkích thước đo đạc
  • sizekích cỡ, thông số đo
  • calculationsự tính toán đo lường

Collocations

  • Dễ take measurement
    lấy số đo kích thước
  • Trung units of measurement on packaging
    các đơn vị đo lường ghi trên bao bì
  • Khó precision measurement instruments in laboratory
    dụng cụ đo lường độ chuẩn xác cao trong phòng thí nghiệm
  • Cực khó valuable beyond measurement in monetary terms
    quý giá vượt lên mọi thước đo về mặt tiền tệ
Báo lỗi