← ← Từ vựng A–Z

measure

US /ˈmɛʒɚ/

noun, verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

biện pháp; đo lường

Ví dụ

The factory introduced new safety measures after the recent inspection.

Nhà máy đã áp dụng các biện pháp an toàn mới sau đợt kiểm tra gần đây.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
measure gốc measurement measurer
Động từVerb
measure gốc
Tính từAdj
measurable
Trạng từAdv
measurably

Từ đồng nghĩa

  • stepbiện pháp, bước đi
  • actionhành động giải pháp
  • gaugeđo đạc, định mức

Collocations

  • Dễ measure length
    đo chiều dài đồ vật
  • Trung take precautionary safety measures
    thực hiện các biện pháp an toàn phòng ngừa
  • Khó measure operational metrics against targets
    đo lường các chỉ số vận hành so với mục tiêu đề ra
  • Cực khó added for good measure to seal the contract
    bổ sung thêm cho chắc chắn để chốt lại hợp đồng
Báo lỗi