← ← Từ vựng A–Z

meanwhile

US /ˈminˌwaɪl/

adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

trong khi đó, trong lúc ấy

Ví dụ

Please wait here; meanwhile, I will prepare the documents for you.

Vui lòng chờ ở đây; trong lúc đó tôi sẽ chuẩn bị tài liệu cho bạn.

Từ đồng nghĩa

  • at the same timeđồng thời vào lúc đó
  • simultaneouslycùng lúc đó
  • in the interimtrong khoảng thời gian đó

Collocations

  • Dễ meanwhile at home
    trong khi đó ở nhà
  • Trung meanwhile, quarterly revenues grew steadily
    trong khi đó, doanh thu quý vẫn tăng trưởng đều đặn
  • Khó rivals meanwhile consolidated market dominance
    các đối thủ trong khi đó đã củng cố vị thế áp đảo thị trường
  • Cực khó chaos ensued; meanwhile astute investors bought assets
    hỗn loạn xảy ra; lúc ấy giới đầu tư sắc sảo gom tài sản
Báo lỗi