← ← Từ vựng A–Z

mayor

US /ˈmeɪɚ/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

thị trưởng

Ví dụ

The mayor attended the opening ceremony of the new public library.

Thị trưởng đã tham dự lễ khai trương thư viện công cộng mới.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
mayor gốc
Động từVerb
—
Tính từAdj
mayoral
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • city managerngười quản lý thành phố
  • civic leaderngười đứng đầu đô thị

Collocations

  • Dễ city mayor
    thị trưởng thành phố
  • Trung press statement by the mayor
    thông cáo báo chí do ngài thị trưởng đưa ra
  • Khó mayor's office for urban renewal
    văn phòng thị trưởng đặc trách tái thiết đô thị
  • Cực khó curry political favor with the newly elected mayor
    ra sức bợ đỡ lấy lòng vị tân thị trưởng vừa đắc cử
Báo lỗi