← ← Từ vựng A–Z

maybe

US /ˈmeɪbi/

adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

có lẽ, có thể

Ví dụ

Maybe we can meet for lunch after the training session.

Có lẽ chúng ta có thể gặp ăn trưa sau buổi tập huấn.

Từ đồng nghĩa

  • perhapscó lẽ, có thể
  • possiblycó khả năng là

Collocations

  • Dễ maybe tomorrow
    có lẽ để ngày mai
  • Trung maybe we should reschedule the call
    có lẽ chúng ta nên dời lịch cuộc gọi lại
  • Khó maybe market projections underestimated inflation
    có lẽ dự phóng thị trường đã đánh giá thấp lạm phát
  • Cực khó debates fraught with maybe and wild speculation
    các cuộc tranh luận đầy sự võ đoán và phỏng đoán mông lung
Báo lỗi