← ← Từ vựng A–Z

mature

US /məˈtʃʊr/

adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

trưởng thành, chín chắn

Ví dụ

The market for smartphones is now mature in most countries.

Thị trường điện thoại thông minh hiện đã bão hòa ở hầu hết các nước.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
maturity maturation maturement
Động từVerb
mature gốc maturate
Tính từAdj
mature gốc maturational
Trạng từAdv
maturely

Từ đồng nghĩa

  • developedphát triển hoàn thiện
  • ripechín muồi, sung sức
  • grown-upđã lớn khôn, chín chắn

Collocations

  • Dễ mature adult
    người trưởng thành chín chắn
  • Trung mature market environment
    môi trường thị trường đã phát triển bão hòa ổn định
  • Khó corporate bonds mature next month
    trái phiếu doanh nghiệp đáo hạn vào tháng tới
  • Cực khó ideas mature into transformative ventures
    ý tưởng chín muồi biến thành dự án đổi mới đột phá
Báo lỗi