← ← Từ vựng A–Z

matter

US /ˈmætɚ/

noun, verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

vấn đề, sự việc; quan trọng

Ví dụ

I would like to discuss a personal matter with you in private.

Tôi muốn bàn riêng với bạn về một vấn đề cá nhân.

Từ đồng nghĩa

  • issuevấn đề cần quan tâm
  • subjectchủ đề, sự vụ
  • countcó ý nghĩa quan trọng

Collocations

  • Dễ no matter what
    dù cho bất kể chuyện gì xảy ra
  • Trung discuss urgent business matters
    bàn bạc các công việc cấp bách của doanh nghiệp
  • Khó consult designated subject matter experts
    tham vấn các chuyên gia đầu ngành có chuyên môn sâu
  • Cực khó as a matter of course and sound practice
    như một thông lệ tự nhiên theo thông lệ quản trị tốt
Báo lỗi