← ← Từ vựng A–Z

mate

US /meɪt/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

bạn bè, bạn cùng (phòng, nhóm)

Ví dụ

She shares an apartment with a mate from her old university.

Cô ấy ở chung căn hộ với một người bạn từ trường đại học cũ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
mate gốc mating
Động từVerb
mate gốc
Tính từAdj
matey
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • companionbạn đồng hành
  • partnerngười bạn cùng phòng
  • colleaguebạn làm việc chung

Collocations

  • Dễ room mate
    bạn cùng phòng ở trọ
  • Trung team mate collaboration on assignments
    sự cộng tác đồng đội trong các nhiệm vụ công việc
  • Khó check mate adversary in boardroom disputes
    chiếu tướng đối thủ trong tranh chấp tại phòng họp
  • Cực khó devoted mate through life's vicissitudes
    người bạn đời thủy chung qua bao thăng trầm dâu bể
Báo lỗi