massage
US /məˈsɑʒ/
noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe
Nghĩa
sự mát-xa, xoa bóp
Ví dụ
The hotel spa offers a relaxing massage after a long flight.
Spa của khách sạn có dịch vụ mát-xa thư giãn sau chuyến bay dài.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
massage gốc
massager
Động từVerb
massage gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- rubdownsự xoa bóp cơ thể
- bodyworktrị liệu xoa bóp
Collocations
- Dễ neck massagexoa bóp mát-xa cổ
- Trung certified massage therapistkỹ thuật viên mát-xa trị liệu có chứng chỉ
- Khó massage data to present rosy outlooksxào xáo số liệu để vẽ ra triển vọng màu hồng
- Cực khó massage bruised executive egos after demotionxoa dịu lòng tự ái tổn thương của lãnh đạo bị giáng chức