← ← Từ vựng A–Z

mass

US /mæs/

noun, adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

khối lượng lớn; đại chúng

Ví dụ

The company plans to start mass production of the new phone next month.

Công ty dự định bắt đầu sản xuất hàng loạt chiếc điện thoại mới vào tháng sau.

Từ đồng nghĩa

  • bulkkhối lượng lớn
  • large-scalequy mô lớn, đại chúng
  • widespreadlan rộng, diện rộng

Collocations

  • Dễ mass transit
    giao thông công cộng số đông
  • Trung mass production line
    dây chuyền sản xuất hàng loạt quy mô lớn
  • Khó achieve critical mass in user adoption
    đạt được lượng người dùng cốt lõi tới hạn
  • Cực khó dense mass of contradictory regulations
    mớ bòng bong các quy định mâu thuẫn chồng chéo nhau
Báo lỗi