marry
US /ˈmɛri/
Nghĩa
kết hôn, cưới
Ví dụ
Two of our colleagues plan to marry in the summer.
Hai đồng nghiệp của chúng tôi dự định kết hôn vào mùa hè.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- wedkết hôn, cưới hỏi
- tie the knotkết hôn, thành vợ chồng
Collocations
- Dễ marry someonekết hôn với ai đó
- Trung plan to marry next summerdự định làm đám cưới vào mùa hè năm sau
- Khó marry engineering rigor with commercial viabilitykết hợp tính chặt chẽ kỹ thuật với tính khả thi thương mại
- Cực khó marry in haste and repent at leisurecưới vội cưới vàng để rồi hối hận suốt cả cuộc đời