← ← Từ vựng A–Z

marriage

US /ˈmɛrɪdʒ/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

hôn nhân, đám cưới

Ví dụ

They celebrated ten years of marriage with a small family dinner.

Họ kỷ niệm mười năm hôn nhân bằng một bữa tối gia đình nhỏ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
marriage gốc
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • weddinghôn lễ, đám cưới
  • matrimonyđời sống hôn nhân
  • unionsự kết hợp gắn kết

Collocations

  • Dễ happy marriage
    hôn nhân gia đình hạnh phúc
  • Trung marriage certificate copy
    bản sao giấy chứng nhận kết hôn
  • Khó marriage of convenience between entities
    liên minh mang tính vụ lợi giữa hai pháp nhân
  • Cực khó harmonious marriage of aesthetics and utility
    sự hòa quyện tuyệt mỹ giữa tính thẩm mỹ và công năng
Báo lỗi