← ← Từ vựng A–Z

margin

US /ˈmɑrdʒən/

noun Mục tiêu · B2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

biên lợi nhuận; lề giấy

Ví dụ

The profit margin on this product is only five percent.

Biên lợi nhuận của sản phẩm này chỉ là năm phần trăm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
margin gốc marginality
Động từVerb
—
Tính từAdj
marginal
Trạng từAdv
marginally

Từ đồng nghĩa

  • edgemép, rìa lề
  • leewaykhoảng dự phòng cho phép
  • profit marginbiên độ lợi nhuận

Collocations

  • Dễ page margin
    lề trang văn bản
  • Trung gross profit margin
    biên lợi nhuận gộp
  • Khó win the bid by a narrow margin
    thắng thầu với cách biệt tỷ số vô cùng sít sao
  • Cực khó severe operating margin compression
    sự co hẹp biên độ lợi nhuận hoạt động đầy nghiêm trọng
Báo lỗi