march
US /mɑrtʃ/
noun, verb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
cuộc diễu hành; hành quân, đi diễu hành
Ví dụ
Thousands of people joined the peaceful march through the center of the city.
Hàng nghìn người đã tham gia cuộc diễu hành ôn hòa qua trung tâm thành phố.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
march gốc
marcher
marching
Động từVerb
march gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- paradecuộc diễu hành
- processionđoàn người tuần hành
- stridebước đi dứt khoát
Collocations
- Dễ march forwardbước tiến về phía trước
- Trung protest march through the citycuộc tuần hành biểu tình qua thành phố
- Khó relentless march of automationbước tiến không ngừng nghỉ của tự động hóa
- Cực khó steal a march on rivals with innovationđi trước một bước giành ưu thế ngoạn mục nhờ đổi mới