← ← Từ vựng A–Z

map

US /mæp/

noun Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

bản đồ

Ví dụ

The hotel gave us a free map of the city center.

Khách sạn đã tặng chúng tôi một tấm bản đồ miễn phí của trung tâm thành phố.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
map gốc mapper mapping
Động từVerb
map gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • charthải đồ, bản đồ đồ thị
  • diagramsơ đồ, bản vẽ chỉ dẫn

Collocations

  • Dễ look at the map
    xem bản đồ chỉ đường
  • Trung interactive site map
    sơ đồ mặt bằng tương tác trực tuyến
  • Khó map out strategic objectives
    vạch ra lộ trình các mục tiêu chiến lược
  • Cực khó put the obscure town on the map
    làm cho thị trấn hẻo lánh trở nên nổi tiếng rạng danh
Báo lỗi