← ← Từ vựng A–Z

many

US /ˈmɛni/

determiner, pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

nhiều (với danh từ đếm được)

Ví dụ

Many customers have asked about extending our weekend opening hours.

Nhiều khách hàng đã hỏi về việc kéo dài giờ mở cửa cuối tuần của chúng tôi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
many gốc
Trạng từAdv
manly

Collocations

  • Dễ how many
    có bao nhiêu cái
  • Trung many thanks for your assistance
    xin cảm ơn rất nhiều vì sự trợ giúp của bạn
  • Khó in many respects
    trên nhiều phương diện và khía cạnh
  • Cực khó one too many compromises weakened position
    quá nhiều thỏa hiệp nhượng bộ đã làm suy yếu vị thế
Báo lỗi