← ← Từ vựng A–Z

management

US /ˈmænədʒmənt/

noun Nền tảng · A2 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

sự quản lý; ban quản lý

Ví dụ

The management announced a new policy on remote work yesterday.

Ban quản lý hôm qua đã công bố chính sách mới về làm việc từ xa.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
management gốc manager managership
Động từVerb
Tính từAdj
manageable
Trạng từAdv
manageably

Từ đồng nghĩa

  • administrationban quản trị, điều hành
  • supervisionsự giám sát chỉ đạo
  • governancesự quản trị điều hành

Collocations

  • Dễ senior management
    ban quản lý cấp cao
  • Trung project management software
    phần mềm quản lý tiến độ dự án
  • Khó organizational change management framework
    khung quản trị sự thay đổi trong tổ chức
  • Cực khó crisis management contingency protocols
    các giao thức ứng phó dự phòng trong khủng hoảng
Báo lỗi