mall
US /mɔl/
Nghĩa
trung tâm mua sắm
Ví dụ
The new mall has more than one hundred stores and restaurants.
Trung tâm mua sắm mới có hơn một trăm cửa hàng và nhà hàng.
Từ đồng nghĩa
- shopping centertrung tâm mua sắm
- shopping arcadekhu mua sắm liên hợp
- plazatrung tâm thương mại
Collocations
- Dễ shopping malltrung tâm mua sắm
- Trung anchor store in a mallcửa hàng chủ lực trong trung tâm thương mại
- Khó regional mall redevelopment projectdự án tái quy hoạch trung tâm thương mại vùng
- Cực khó declining footfall in suburban mallssự suy giảm lượng khách bộ hành ở các trung tâm ngoại ô