maker
US /ˈmeɪkɚ/
Nghĩa
nhà sản xuất, người làm ra
Ví dụ
The car maker plans to build a new factory in the south.
Hãng sản xuất ô tô dự định xây một nhà máy mới ở miền nam.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- manufacturernhà sản xuất chế tạo
- producernhà chế tạo sản xuất
- creatorngười tạo ra, sáng lập
Collocations
- Dễ coffee makermáy pha cà phê
- Trung key decision makerngười ra quyết định then chốt
- Khó policy maker deliberationscác cuộc thảo luận của nhà hoạch định chính sách
- Cực khó astute deal maker orchestrating mergersnhà đàm phán sắc sảo chuyên dàn xếp sáp nhập