make
US /meɪk/
Nghĩa
làm, tạo ra; thực hiện
Ví dụ
The factory can make about five hundred units in a single day.
Nhà máy có thể làm ra khoảng năm trăm sản phẩm trong một ngày.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- createtạo ra, sáng tạo
- producesản xuất, chế tạo
- generatesinh ra, tạo nên
Collocations
- Dễ make a phone callthực hiện cuộc gọi điện thoại
- Trung make an appointment with a clientđặt lịch hẹn gặp gỡ khách hàng
- Khó make provisions for contingenciestrích lập các khoản dự phòng cho rủi ro bất ngờ
- Cực khó struggle to make ends meetchật vật kiếm tiền chạy ăn từng bữa để trang trải