← ← Từ vựng A–Z

mainly

US /ˈmeɪnli/

adverb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

chủ yếu

Ví dụ

The shop mainly sells handmade goods made by local artists.

Cửa hàng chủ yếu bán đồ thủ công do các nghệ sĩ địa phương làm.

Từ đồng nghĩa

  • primarilychủ yếu là
  • chieflychủ yếu, trên hết
  • principallyphần lớn, căn bản là

Collocations

  • Dễ focus mainly on quality
    chủ yếu tập trung vào chất lượng
  • Trung attributed mainly to supply disruptions
    chủ yếu do sự gián đoạn nguồn cung ứng
  • Khó driven mainly by technological breakthroughs
    được dẫn dắt chủ yếu bởi đột phá khoa học công nghệ
  • Cực khó catered mainly to discerning connoisseurs
    phục vụ chủ yếu cho những bậc thẩm định sành sỏi am tường
Báo lỗi