← ← Từ vựng A–Z

machine

US /məˈʃin/

noun Nền tảng · A2 Sản xuất & chất lượng

Nghĩa

máy móc

Ví dụ

The new machine can package two hundred boxes every hour.

Chiếc máy mới có thể đóng gói hai trăm hộp mỗi giờ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
machine gốc machinery machinist
Động từVerb
machine gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • devicethiết bị, công cụ
  • apparatusbộ máy, thiết bị máy
  • equipmenttrang thiết bị máy móc

Collocations

  • Dễ washing machine
    máy giặt đồ gia đình
  • Trung coffee vending machine
    máy bán cà phê tự động
  • Khó automated machine diagnostics
    chẩn đoán sự cố máy móc tự động hóa
  • Cực khó a tiny cog in a vast corporate machine
    chỉ là bánh răng nhỏ bé trong cỗ máy tập đoàn đồ sộ
Báo lỗi