← ← Từ vựng A–Z

lunchtime

US /ˈlʌntʃˌtaɪm/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

giờ ăn trưa

Ví dụ

The cafeteria becomes very crowded around lunchtime on weekdays.

Căng-tin trở nên rất đông vào khoảng giờ ăn trưa các ngày trong tuần.

Từ đồng nghĩa

  • lunch hourgiờ nghỉ trưa
  • midday breakgiờ giải lao buổi trưa

Collocations

  • Dễ at lunchtime
    vào giờ ăn trưa
  • Trung busy lunchtime rush at cafeteria
    giờ cao điểm ăn trưa bận rộn tại căng-tin
  • Khó schedule meetings outside lunchtime
    sắp xếp lịch họp tránh khung giờ ăn trưa
  • Cực khó lunchtime workshop series on integrity
    chuỗi tọa đàm giờ trưa chuyên đề về tính liêm chính
Báo lỗi