← ← Từ vựng A–Z

luncheon

US /ˈlʌntʃən/

noun Cốt lõi · B1 Ăn uống

Nghĩa

bữa tiệc trưa

Ví dụ

The annual awards luncheon will be held in the hotel ballroom.

Bữa tiệc trưa trao giải thường niên sẽ được tổ chức ở phòng khiêu vũ của khách sạn.

Từ đồng nghĩa

  • lunchbữa trưa
  • banquettiệc chiêu đãi

Collocations

  • Dễ attend a luncheon
    đi dự bữa tiệc trưa
  • Trung annual luncheon meeting
    cuộc họp tiệc trưa thường niên của công ty
  • Khó host a formal diplomatic luncheon
    chủ trì bữa tiệc trưa chiêu đãi ngoại giao trang trọng
  • Cực khó lavish fundraising luncheon gala
    đại tiệc trưa xa hoa nhằm gây quỹ từ thiện quy mô
Báo lỗi