lucrative
US /ˈluːkrətɪv/UK /ˈluːkrətɪv/
adjective Nâng cao · C1 Tài chính & ngân sách Kinh doanh chung
Nghĩa
Sinh lời lớn, mang lại nhiều lợi nhuận tài chính béo bở
Miêu tả các cơ hội kinh doanh, thỏa thuận thương mại hoặc thị trường hấp dẫn.
Ví dụ
Securing that overseas distribution deal proved to be extremely lucrative for the company.
Giành được thỏa thuận phân phối ở nước ngoài đó đã được chứng minh là cực kỳ sinh lợi cho công ty.
Từ đồng nghĩa
- profitablecó lãi, sinh lời
- gainfulcó thu nhập tốt
- rewardingxứng đáng, đem lại nhiều lợi ích
Collocations
- Dễ lucrative jobcông việc kiếm ra nhiều tiền
- Trung lucrative contract opportunitycơ hội giành hợp đồng làm ăn béo bở
- Khó enter into lucrative business partnershipský kết các quan hệ đối tác kinh doanh sinh lời cao
- Cực khó secure an extraordinarily lucrative concessiongiành được quyền kinh doanh nhượng địa siêu lợi nhuận
Mẹo phát âm
Trọng âm rơi vào âm đầu /ˈluː/, nguyên âm /uː/ dài, hai âm sau đọc lướt nhẹ /krətɪv/.
Dễ nhầm lẫn
creative /kriˈeɪtɪv/
Creative là sáng tạo; lucrative là sinh lời nhiều tiền bạc.
Lucrative nhấn mạnh vào khả năng kiếm được món tiền lớn nhanh chóng.