loyalty
US /ˈlɔɪəlti/
noun Nâng cao · C1 Mua hàng & vận chuyển Marketing & quảng cáo
Nghĩa
lòng trung thành
Ví dụ
The store rewards customer loyalty with points that can be used for discounts.
Cửa hàng thưởng cho lòng trung thành của khách bằng điểm có thể dùng để giảm giá.
Từ đồng nghĩa
- allegiancelòng trung thành
- faithfulnesssự trung thành tận tụy
- devotionsự tận tâm cống hiến
Collocations
- Dễ show loyaltythể hiện lòng trung thành
- Trung customer loyalty cardthẻ tích điểm thành viên khách hàng thân thiết
- Khó foster brand loyalty across segmentsxây dựng lòng trung thành thương hiệu qua các phân khúc
- Cực khó torn by divided loyaltybị giằng xé nội tâm bởi hai bổn phận trung thành trái ngược