low
US /loʊ/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
thấp
Ví dụ
The store is famous for its low prices on household goods.
Cửa hàng nổi tiếng với giá thấp cho các mặt hàng gia dụng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
low gốc
lowness
Động từVerb
low gốc
Tính từAdj
low gốc
Trạng từAdv
low gốc
Từ đồng nghĩa
- minimalở mức tối thiểu
- modestthấp, khiêm tốn
- reducedhạ thấp, giảm bớt
Collocations
- Dễ low pricemức giá thành thấp
- Trung low priority projectdự án có độ ưu tiên thấp trong công việc
- Khó record low interest ratesmức lãi suất thấp kỷ lục chưa từng có
- Cực khó plummet to an all-time lowlao dốc chạm đáy mức thấp nhất trong lịch sử