lover
US /ˈlʌvɚ/
Nghĩa
người yêu; người yêu thích (một thứ gì)
Ví dụ
As a music lover, he attends every concert held in the city.
Là người yêu âm nhạc, anh ấy tham dự mọi buổi hòa nhạc trong thành phố.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- enthusiastngười say mê yêu thích
- admirerngười mến mộ
- fanngười hâm mộ
Collocations
- Dễ music loverngười say mê âm nhạc
- Trung art lover attending galleriesngười yêu nghệ thuật hay lui tới phòng trưng bày
- Khó nature lover promoting conservationngười yêu thiên nhiên tích cực cổ súy bảo tồn
- Cực khó connoisseur and passionate lover of classic cinemachuyên gia sành sỏi kiêm người say mê điện ảnh kinh điển