← ← Từ vựng A–Z

loudly

US /ˈlaʊdli/

adverb Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

một cách ồn ào, to tiếng

Ví dụ

Please do not talk loudly on the phone in the quiet area.

Xin đừng nói chuyện điện thoại to tiếng trong khu vực yên tĩnh.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
Trạng từAdv
loudly gốc

Từ đồng nghĩa

  • noisilymột cách ồn ào
  • aloudlớn tiếng, ra tiếng
  • clamorouslyom sòm, huyên náo

Collocations

  • Dễ speak loudly
    nói thật to rõ ràng
  • Trung complain loudly about the delay
    lên tiếng phàn nàn lớn về sự chậm trễ
  • Khó proclaim policy reforms loudly
    tuyên bố rầm rộ việc cải tổ chính sách quản lý
  • Cực khó actions speak more loudly than words
    hành động thực tế có sức nặng hơn ngàn lời nói suông
Báo lỗi