loss
US /lɔs/
Nghĩa
sự thua lỗ; sự mất mát
Ví dụ
The company reported a small loss in the second quarter.
Công ty báo cáo một khoản lỗ nhỏ trong quý hai.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- deficitthâm hụt tài chính
- deprivationsự tước đoạt, mất mát
- reductionsự hao hụt, sụt giảm
Collocations
- Dễ job lossmất việc làm
- Trung suffer heavy financial losschịu tổn thất nặng nề về mặt tài chính
- Khó net operating loss carried forwardkhoản lỗ thuần từ hoạt động chuyển tiếp kỳ sau
- Cực khó at a complete loss for wordshoàn toàn bối rối nghẹn lời không nói nên câu