lose
US /luz/
Nghĩa
mất, đánh mất; thua
Ví dụ
Please keep your ticket safe because we cannot replace it if you lose it.
Vui lòng giữ vé cẩn thận vì chúng tôi không thể cấp lại nếu bạn làm mất.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- misplacethất lạc, làm mất
- forfeitbị tước quyền, mất
- droplàm rơi, sụt giảm
Collocations
- Dễ lose keyslàm mất chùm chìa khóa
- Trung lose market share to competitorsđánh mất thị phần kinh doanh vào tay đối thủ
- Khó cut losses on unprofitable ventureschủ động cắt lỗ đối với các dự án không sinh lời
- Cực khó lose one's bearings amid crisishoàn toàn mất phương hướng trước cơn khủng hoảng