loose
US /lus/
adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
lỏng, không chặt
Ví dụ
A loose screw made the chair shake whenever someone sat down.
Một con ốc bị lỏng làm chiếc ghế rung mỗi khi có người ngồi xuống.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
looseness
Động từVerb
loose gốc
Tính từAdj
loose gốc
Trạng từAdv
loose gốc
loosely
Từ đồng nghĩa
- slackchùng, lỏng lẻo
- baggyrộng thùng thình
- unsecuredkhông được buộc chặt
Collocations
- Dễ loose fitmặc vừa vặn rộng rãi
- Trung loose cable connectionmối nối cáp tín hiệu bị lỏng lẻo
- Khó loose interpretation of contract stipulationscách diễn giải tùy tiện lỏng lẻo điều khoản hợp đồng
- Cực khó tie up loose ends before project handoverxử lý dứt điểm các khâu tồn đọng trước khi bàn giao