← ← Từ vựng A–Z

long

US /lɔŋ/

adjective, adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

dài; lâu

Ví dụ

The line at the bank was long, so I returned later.

Hàng chờ ở ngân hàng rất dài, nên tôi quay lại sau.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
length longer longing
Động từVerb
long gốc lengthen
Tính từAdj
long gốc
Trạng từAdv
long gốc longest

Từ đồng nghĩa

  • lengthykéo dài, dằng dặc
  • extendedđược kéo dài
  • prolongeddài lâu, triền miên

Collocations

  • Dễ long time
    thời gian dài
  • Trung long-term investment strategy
    chiến lược đầu tư mang tính dài hạn
  • Khó long-standing business partnership
    quan hệ đối tác kinh doanh gắn bó lâu đời
  • Cực khó in the long run across generations
    về lâu về dài trải qua nhiều thế hệ nối tiếp
Báo lỗi