locker
US /ˈlɑkɚ/
noun Mục tiêu · B2 Văn phòng
Nghĩa
tủ khóa cá nhân
Ví dụ
You can leave your coat and bag in the locker during the tour.
Bạn có thể để áo khoác và túi trong tủ khóa trong suốt chuyến tham quan.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- compartmentngăn tủ chứa đồ
- cabinettủ cá nhân có khóa
Collocations
- Dễ locker keychìa khóa tủ đồ cá nhân
- Trung gym locker roomphòng thay đồ cá nhân tại phòng tập
- Khó secure staff locker facilitykhu vực tủ đồ có khóa an toàn dành cho nhân viên
- Cực khó sent down to Davy Jones's lockerchìm nghỉm vĩnh viễn dưới đáy biển sâu thẳm