loan
US /loʊn/
Nghĩa
khoản vay
Ví dụ
The bank approved a loan to help the company buy new machines.
Ngân hàng đã phê duyệt một khoản vay để giúp công ty mua máy móc mới.
Từ đồng nghĩa
- credittín dụng, khoản vay
- advancetiền ứng, khoản cho vay
- mortgagekhoản vay thế chấp
Collocations
- Dễ bank loankhoản vay tại ngân hàng
- Trung apply for a business loanlàm đơn xin vay vốn kinh doanh
- Khó mortgage loan pre-approval processquy trình duyệt trước hồ sơ vay thế chấp
- Cực khó secure an unsecured loan facilitythu xếp được một hạn mức vay tín chấp linh hoạt