live
US /laɪv/
Nghĩa
sống; cư trú
Ví dụ
Many of our employees live within walking distance of the office.
Nhiều nhân viên của chúng tôi sống ở khoảng cách đi bộ đến văn phòng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- residecư trú, sinh sống
- dwelltrú ngụ, cư ngụ
- inhabitsinh sống ở
Collocations
- Dễ live in a citysinh sống tại thành phố
- Trung live broadcast of conferencetruyền hình trực tiếp sự kiện hội nghị
- Khó live up to expectationsđáp ứng được đúng kỳ vọng đề ra
- Cực khó live from hand to mouthsống chật vật kiếm ăn từng bữa qua ngày