← ← Từ vựng A–Z

live

US /laɪv/

verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

sống; cư trú

Ví dụ

Many of our employees live within walking distance of the office.

Nhiều nhân viên của chúng tôi sống ở khoảng cách đi bộ đến văn phòng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
life liver living
Động từVerb
live gốc
Tính từAdj
live gốc alive livable
Trạng từAdv
live gốc

Từ đồng nghĩa

  • residecư trú, sinh sống
  • dwelltrú ngụ, cư ngụ
  • inhabitsinh sống ở

Collocations

  • Dễ live in a city
    sinh sống tại thành phố
  • Trung live broadcast of conference
    truyền hình trực tiếp sự kiện hội nghị
  • Khó live up to expectations
    đáp ứng được đúng kỳ vọng đề ra
  • Cực khó live from hand to mouth
    sống chật vật kiếm ăn từng bữa qua ngày
Báo lỗi