literature
US /ˈlɪtɚətʃɚ/
Nghĩa
văn học; tài liệu
Ví dụ
She studied English literature at university before becoming an editor.
Cô ấy học văn học Anh ở đại học trước khi trở thành biên tập viên.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- documentstài liệu ấn phẩm
- brochurestài liệu quảng bá
- publicationsấn phẩm xuất bản
Collocations
- Dễ world literaturenền văn học thế giới
- Trung product literature brochuretập gấp tài liệu giới thiệu chi tiết sản phẩm
- Khó comprehensive scientific literature reviewbản tổng quan tài liệu khoa học toàn diện
- Cực khó obscure citations in ancient literaturenhững dẫn chứng cổ xưa khuất lấp trong thư tịch cổ