← ← Từ vựng A–Z

liter

US /ˈlitɚ/

noun Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

lít

Ví dụ

The recipe needs one liter of milk and a few eggs.

Công thức cần một lít sữa và vài quả trứng.

Collocations

  • Dễ one liter of water
    một lít nước
  • Trung two-liter plastic bottle
    chai nhựa dung tích hai lít
  • Khó fuel economy measured per liter
    mức tiết kiệm nhiên liệu tính trên mỗi lít
  • Cực khó engine displacement exceeding three liters
    dung tích xi-lanh động cơ vượt quá ba lít
Báo lỗi