← ← Từ vựng A–Z

lip

US /lɪp/

noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe

Nghĩa

môi

Ví dụ

The cold wind made her lips dry and painful.

Gió lạnh làm đôi môi cô ấy khô và đau.

Collocations

  • Dễ chapped lips
    đôi môi bị nứt nẻ
  • Trung lip balm stick
    thỏi son dưỡng môi
  • Khó read lips during video conferencing
    đọc khẩu hình môi trong cuộc họp truyền hình
  • Cực khó pay mere lip service to environmentalism
    chỉ nói đãi bôi sáo rỗng về bảo vệ môi trường
Báo lỗi