line
US /laɪn/
Nghĩa
hàng, đường kẻ; dòng sản phẩm
Ví dụ
Customers waited in a long line outside the store before it opened.
Khách hàng xếp một hàng dài bên ngoài cửa hàng trước khi nó mở cửa.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
line gốc
liner
lining
Động từVerb
line gốc
Tính từAdj
lineal
Trạng từAdv
lineally
Từ đồng nghĩa
- rowhàng ngang, dãy
- queuehàng đợi xếp hàng
- rangedòng sản phẩm
Collocations
- Dễ wait in linexếp hàng chờ đợi
- Trung production line efficiencynăng suất dây chuyền sản xuất
- Khó improve the company's bottom linecải thiện lợi nhuận sau cùng của doanh nghiệp
- Cực khó toe the party line obedientlytuân thủ răm rắp đường lối của tổ chức