← ← Từ vựng A–Z

limitation

US /ˌlɪmɪˈteɪʃən/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự hạn chế, giới hạn

Ví dụ

The old software has several limitations that slow down our daily work.

Phần mềm cũ có nhiều hạn chế làm chậm công việc hằng ngày của chúng tôi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
limitation gốc limit limiter
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • restrictionsự hạn chế, kiềm chế
  • constraintsự ràng buộc, hạn chế
  • curbsự kiềm chế, rào cản

Collocations

  • Dễ know one's limitations
    biết rõ những giới hạn của bản thân
  • Trung budget limitations
    những hạn chế ràng buộc về ngân sách
  • Khó statute of limitations on legal claims
    thời hiệu khởi kiện theo luật đối với các khiếu nại
  • Cực khó transcend inherent structural limitations
    vượt lên trên những hạn chế cơ cấu vốn có
Báo lỗi