likely
US /ˈlaɪkli/
adjective Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
có khả năng, có thể xảy ra
Ví dụ
It is likely that the flight will be delayed by the storm.
Chuyến bay có khả năng sẽ bị hoãn do cơn bão.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
likeliness
Động từVerb
—
Tính từAdj
likely gốc
Trạng từAdv
likely gốc
Từ đồng nghĩa
- probablecó khả năng xảy ra
- plausibleđáng tin, có triển vọng
- expectedđược dự đoán là
Collocations
- Dễ very likelyrất có khả năng xảy ra
- Trung likely outcome of negotiationskết cục nhiều khả năng của cuộc đàm phán
- Khó highly likely to face regulatory scrutinyrất có khả năng chịu sự kiểm tra giám sát nghiêm ngặt
- Cực khó as likely as not to failkhả năng thất bại hoàn toàn có thể xảy ra