lightweight
US /ˈlaɪˈtweɪt/
adjective Nâng cao · C1 Mua hàng & vận chuyển
Nghĩa
nhẹ, trọng lượng nhẹ
Ví dụ
This lightweight laptop is perfect for employees who travel often.
Chiếc máy tính xách tay nhẹ này rất phù hợp cho nhân viên hay đi công tác.
Từ đồng nghĩa
- lightnhẹ, không nặng
- featherweightrất nhẹ
Collocations
- Dễ lightweight jacketchiếc áo khoác mỏng nhẹ
- Trung lightweight laptop modelmẫu máy tính xách tay gọn nhẹ
- Khó utilize lightweight composite materialssử dụng các vật liệu composite siêu nhẹ
- Cực khó dismiss someone as an intellectual lightweightcoi thường ai đó là người có tầm hiểu biết non nớt