← ← Từ vựng A–Z

lighter

US /ˈlaɪtɚ/

noun Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cái bật lửa

Ví dụ

He could not find his lighter to light the candles on the cake.

Anh ấy không tìm thấy cái bật lửa để thắp nến trên bánh.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
lighter gốc light lighterage
Động từVerb
lighter gốc light
Tính từAdj
lighter gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • igniterbật lửa, đồ đánh lửa

Collocations

  • Dễ cigarette lighter
    cái bật lửa
  • Trung lighter workload this week
    khối lượng công việc nhẹ hơn trong tuần này
  • Khó lighter fuel refill canister
    bình gas nạp bổ sung cho bật lửa
  • Cực khó apply a lighter touch to diplomacy
    áp dụng cách xử lý mềm mỏng tế nhị trong ngoại giao
Báo lỗi