← ← Từ vựng A–Z

light

US /laɪt/

noun, adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

ánh sáng, đèn; nhẹ

Ví dụ

Please turn off the light in the meeting room when you leave.

Vui lòng tắt đèn trong phòng họp khi bạn rời đi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
light gốc lighter lightness
Động từVerb
light gốc
Tính từAdj
light gốc
Trạng từAdv
light gốc lightly

Từ đồng nghĩa

  • illuminationsự chiếu sáng, ánh sáng
  • brightnessđộ sáng, ánh sáng
  • lightweightnhẹ, khối lượng nhỏ

Collocations

  • Dễ turn on the light
    bật đèn lên
  • Trung traffic light signal
    tín hiệu đèn giao thông
  • Khó shed new light on the issue
    làm sáng tỏ thêm khía cạnh mới của vấn đề
  • Cực khó in light of recent revelations
    dưới ánh sáng của những phát giác gần đây
Báo lỗi