lifetime
US /ˈlaɪfˌtaɪm/
Nghĩa
cả đời, tuổi thọ, thời gian sử dụng
Ví dụ
This product comes with a lifetime warranty against manufacturing defects.
Sản phẩm này có bảo hành trọn đời đối với lỗi sản xuất.
Từ đồng nghĩa
- lifespantuổi thọ sử dụng
- lifethời gian sử dụng
Collocations
- Dễ in a lifetimetrong cả cuộc đời
- Trung lifetime warranty on partschính sách bảo hành linh kiện trọn đời
- Khó once-in-a-lifetime opportunitycơ hội ngàn năm có một trong đời
- Cực khó cumulative lifetime achievement awardgiải thưởng cống hiến trọn đời mang tính tích lũy