lifestyle
US /ˈlaɪfˌstaɪl/
Nghĩa
lối sống
Ví dụ
Many people choose a healthier lifestyle after reading about regular exercise.
Nhiều người chọn lối sống lành mạnh hơn sau khi đọc về việc tập thể dục đều đặn.
Từ đồng nghĩa
- way of lifelối sống, nếp sống
- living habitthói quen sinh hoạt
Collocations
- Dễ healthy lifestylelối sống lành mạnh
- Trung urban lifestyle trendscác xu hướng lối sống đô thị hiện đại
- Khó sedentary lifestyle riskscác rủi ro từ lối sống ít vận động
- Cực khó lavish and opulent lifestylephong cách sống xa hoa vương giả bậc nhất
- Dễ maintain a healthy lifestyleduy trì lối sống lành mạnh, khoa học