← ← Từ vựng A–Z

lifeguard

US /ˈlaɪfˌɡɑrd/

noun Nâng cao · C1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

nhân viên cứu hộ (bể bơi, bãi biển)

Ví dụ

A lifeguard watched the swimmers closely at the hotel pool.

Một nhân viên cứu hộ theo dõi sát những người bơi ở hồ bơi khách sạn.

Từ đồng nghĩa

  • lifesavernhân viên cứu hộ
  • rescuerngười cứu nạn

Collocations

  • Dễ call the lifeguard
    gọi nhân viên cứu hộ
  • Trung lifeguard on duty
    nhân viên cứu hộ đang trong ca trực
  • Khó certified beach lifeguard station
    trạm nhân viên cứu hộ bãi biển đạt chuẩn
  • Cực khó vigilant lifeguard surveillance
    sự quan sát giám sát túc trực thường xuyên của cứu hộ viên
Báo lỗi