← ← Từ vựng A–Z

life

US /laɪf/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cuộc sống; tuổi thọ

Ví dụ

This battery has a long life and needs charging only weekly.

Cục pin này có tuổi thọ dài và chỉ cần sạc mỗi tuần.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
life gốc lifer
Động từVerb
Tính từAdj
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • existencesự tồn tại, cuộc sống
  • lifespantuổi thọ, vòng đời

Collocations

  • Dễ daily life
    đời sống thường nhật
  • Trung work-life balance
    sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống
  • Khó shelf life of perishable goods
    thời hạn sử dụng trên kệ của hàng mau hỏng
  • Cực khó breathe new life into the initiative
    thổi luồng sinh khí mới vào sáng kiến kinh doanh
Báo lỗi